EN|VN

Thông báo niêm yết và ngày giao dịch đầu tiên của Trái phiếu VIC112020 của Tập đoàn Vingroup – Công ty CP.

27-06-2019

Căn cứ Quyết định số 216/QĐ-SGDHCM ngày 24/06/2019 và Thông báo số 905/TB-SGDHCM ngày 24/06/2019 của Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh, Tập đoàn Vingroup – Công ty CP xin trân trọng thông báo về việc niêm yết Trái phiếu và ngày giao dịch đầu tiên tại Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.Hồ Chí Minh như sau:

Trái phiếu VIC112020 có mệnh giá phát hành 1.000 tỷ đồng đã được niêm yết trên HOSE từ ngày 24/06/2019 với mã chứng khoán là VIC11814. Số trái phiếu niêm yết là 10 triệu đơn vị, tổng giá trị theo mệnh giá (100.000 đồng/trái phiếu) là 1.000 tỷ đồng.

Toàn bộ 10 triệu trái phiếu VIC112020 sẽ chính thức được giao dịch từ ngày 02/07/2019 với giá tham chiếu trong ngày giao dịch đầu tiên là 100.000 đồng/trái phiếu.

VIC112020 thuộc loại trái phiếu doanh nghiệp, hình thức phát hành là bảo lãnh phát hành theo phương thức cố gắng tối đa. Trái phiếu VIC112020 có kỳ hạn 2 năm, từ 25/12/2018 đến 25/12/2020. Lãi suất của trái phiếu này được trả sau, định kỳ vào ngày tròn 6 tháng kể từ ngày phát hành (ngày 25/06 và 25/12 hàng năm). Lãi suất trong 12 tháng đầu tiên là 10%. Trong mỗi 6 tháng tiếp theo là tổng của 4,0% và lãi suất tham chiếu. Lãi suất tham chiếu là trung bình cộng của các mức lãi suất tiền gửi tiết kiệm cá nhân (trả lãi sau) kỳ hạn 12 (mười hai) tháng (hoặc tương đương) bằng đồng Việt Nam do Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (áp dụng tại Chi Nhánh Sở Giao Dịch 1), Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (áp dụng tại Sở Giao Dịch), Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (áp dụng tại Chi Nhánh Thành Phố Hà Nội) và Ngân Hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (áp dụng tại Sở Giao Dịch hoặc Chi nhánh đặt tại Hội Sở Chính) công bố vào ngày xác định lãi suất có liên quan.

Bản cáo bạch niêm yết được cung cấp tại website: www.hsx.vn; http://vingroup.net/www.tcbs.com.vn.

Bản cáo bạch niêm yết 
Phụ lục I: Bản sao GCN ĐK doanh nghiệp thay đổi lần số  67
Phụ lục II: Điều lệ Tập đoàn Vingroup
Phụ lục III.1: BCTC kiểm toán hợp nhất năm 2017
Phụ lục III.2: BCTC kiểm toán riêng lẻ năm 2017
Phụ lục III.3: BCTC kiểm toán hợp nhất năm 2018
Phụ lục III.4: BCTC kiểm toán riêng lẻ năm 2018
Phụ lục IV.1: BCTC hợp nhất giữa niên độ Quý I năm 2019
Phụ lục IV.2: BCTC riêng lẻ giữa niên độ Quý I năm 2019
Phụ lục V: Hợp đồng đại diện người sở hữu trái phiếu
Phụ lục VI.1: Biên bản kiểm tra phiếu lấy ý kiến TV HĐQT
Phụ lục VI.2: Nghị quyết HĐQT phê duyệt PAPH
Phụ lục VI.3: Nghị quyết HĐQT phê duyệt PA SDV